Tên những tỉnh giấc thành toàn nước trong tiếng Trung. Tìm hiểu biện pháp viết tên những thức giấc thành, vùng miền của đất nước hình chữ S bởi giờ đồng hồ Trung.

*
Tên tiếng Trung của các thức giấc thành Việt Nam


 西北部 Tây Bắc Bộ

莱州省 Láizhōu shěng- Tỉnh Lai Châu老街省 Lǎo jiē shěng -Tỉnh Lào Cai奠边省Diàn biān shěng – Tỉnh Điện Biên安沛省 Ān pèi shěng- Tỉnh Yên Bái山罗省 Shān luō shěng -Tỉnh Sơn La和平省 Hépíng shěng -Tỉnh Hòa Bình

东北部 Đông Bắc Bộ

河江省Héjiāng shěng -Tỉnh Hà Giang高平省Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng宣光省 Xuānguāng shěng- Tỉnh Tuyên Quang北干省 Běi dở người shěng -Tỉnh Bắc Kạn谅山省 Liàng shān shěng -Tỉnh Lạng Sơn太原省 Tài yuán shěng -Tỉnh Thái Nguyên北江省 Běijiāng shěng -Tỉnh Bắc Giang广宁省 Guǎng níng shěng -Tỉnh Quảng Ninh富寿省 Fù shòu shěng- Tỉnh Prúc Thọ

红河平原 Đồng Bằng Sông Hồng

河内市–Hénèi shì Thành phố Hà Nội Thủ Đô (越南首Yutrằn nấn ná shǒu dū Thủ đô Hà Nội)河西省 Héxī shěng Tỉnh Hà Tây (新河内xīn Hé nèi Hà Nội Thủ Đô 2)永福省Yǒngfú shěng Tỉnh Vĩnh Phúc北宁省 Běiníng shěng Tỉnh Bắc Ninh兴安省 Xìng’ān shěng Tỉnh Hưng Yên河南省 Hérốn shěng Tỉnh Hà Nam海阳省 Hǎi yáng shěng Tỉnh Hải Dương海防市 Hǎifáng shì Thành phố Hải Phòng太平省 Tàipíng shěng Tỉnh Thái Bình南定省Nán dìng shěng Tỉnh Nam Định宁平省 Níng píng shěng Tỉnh Ninch Bình

北中部 Bắc Trung Bộ

清化省Qīng huà shěng Tỉnh Tkhô giòn Hóa艺安省 Yì ān shěng Tỉnh Nghệ An河静省 Hé jìng shěng Tỉnh Hà Tĩnh广平省 Guǎng píng shěng Tỉnh Quảng Bình广治省 Guǎng zhì shěng Tỉnh Quảng Trị承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng Tinh Thừa Thiên Huế

南中部 Nam Trung Bộ

岘港市– Xiàn gǎng shì Thành phố Đà Nẵng广南省 Guǎng nán shěng Tỉnh Quảng Nam广义省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi平定省 Píngdìng shěng Tỉnh Bình Định富安省Fùān shěng Tỉnh Phụ Yên庆和省 Qìng hé shěng Tỉnh Khánh Hòa宁顺省 Níng shùn shěng Tỉnh Ninc Thuận平順省 Píngshùn shěng Tỉnh Bình Thuận

西原 Tây Nguyên

嘉莱省Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai昆嵩省 Kūn sōng shěng Tỉnh Kon Tum得乐省 Dé ltrằn shěng Tỉnh Đắc Lắc林同省 Lín tóngshěng Tỉnh Lâm Đồng得农省Dé nóng shěng Tỉnh Đắc Nông

东南部 Đông Nam Bộ

胡志明市- Húzhìmíng shì Tp Hồ Chí Minh (西贡)平阳省 Píngyáng shěng Tỉnh Bình Dương平福省 Píngfú shěng Tỉnh Bình Phước西宁省 Xiníng shěng Tinh Tây Ninh同奈省 Tóng vật nài shěng Tỉnh Đồng Nai巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

九龙江平原 Đồng Bằng Sông Cửu Long

隆安省 Lóngān shěng Tỉnh Long An同塔省 Tóng tǎ shěng Tỉnh Đồng Tháp前江省 Qián jiāng shěng Tỉnh Tiền Giang槟椥省 Bīn zhī shěng Tỉnh Bến Tre安江省Ānjiāng shěng Tinch An Giang芹苴 Qín jū shěng Tỉnh Cần Thơ永龙省 yǒng lóng shěng Tỉnh Vĩnh Long茶荣省Chá róng shěng Tỉnh Trà Vinh坚江省Jiān jiāng shěng Tỉnh Kiên Giang后江省Hòu jiāng shěng Tỉnh Hậu Giang溯庄省 Sù zhuāng shěng Tỉnh Sóc Trăng薄寮省Báo liáo shěng Tỉnh Bạc Bẽo Liêu金瓯省 Jīn’ōu shěng Tỉnh Cà Mau

东海上的群岛 Quần Đảo Biển Đông

黄沙群岛Huáng shā qún dǎo Quần hòn đảo Hoàng Sa长沙群岛Cháng shā qún dǎo Quần đảo Trường Sa

Chúc các bạn học giờ Trung thành công xuất sắc qua những từ bỏ vựng tỉnh giấc thành Việt NamChúc các bạn học tập tốt giờ đồng hồ Trung. Cám ơn chúng ta đã ké thăm trang web của chúng tôi